- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không phải; không
中表示否定、不是的意思biǎoshì fǒudìng、búshì de yìsi
Anh ấy không phải người Trung Quốc.
không-; phi-; bất-
中表示否定或相反的意思biǎoshì fǒudìng huò xiāngfǎn de yìsi
Đây không phải điều tôi muốn.
sai; không đúng; phi
中不对;错误búduì;cuòwù
(khẩu) nhất quyết; cứ phải; nhất định phải
中一定要;必须yīdìng yào; bìxū
Bạn nhất định phải đi.
chê trách; phê phán; trách
中说别人做得不好;批评、指责shuō biérén zuò de búhǎo; pīpíng、zhǐzé
Anh ấy chỉ trích quyết định của tôi.
không phải; không
中表示否定、不是的意思biǎoshì fǒudìng、búshì de yìsi
Anh ấy không phải người Trung Quốc.
không-; phi-; bất-
中表示否定或相反的意思biǎoshì fǒudìng huò xiāngfǎn de yìsi
Đây không phải điều tôi muốn.
sai; không đúng; phi
中不对;错误búduì;cuòwù
(khẩu) nhất quyết; cứ phải; nhất định phải
中一定要;必须yīdìng yào; bìxū
Bạn nhất định phải đi.
chê trách; phê phán; trách
中说别人做得不好;批评、指责shuō biérén zuò de búhǎo; pīpíng、zhǐzé
Anh ấy chỉ trích quyết định của tôi.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.