- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
kim phút (của đồng hồ)
Kim dài chỉ số mười hai.
kim dài; mũi móc đôi (trong đan móc)
Chiếc áo len này được đan bằng mũi móc kép.
kim phút (của đồng hồ)
Kim dài chỉ số mười hai.
kim dài; mũi móc đôi (trong đan móc)
Chiếc áo len này được đan bằng mũi móc kép.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
kim phút (của đồng hồ)
kim phút (của đồng hồ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.