đỏ thẫm; đỏ sậm
// NGHĨA CHÍNHđỏ thẫm; đỏ sậm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đỏ thẫm; đỏ sậm(kế thừa)
Mặt anh ấy đỏ như quả táo.