nhảy lên; giật nảy; xóc
nhảy lên; giật nảy; xóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhảy lên; giật nảy; xóc(kế thừa)
Xe bị xóc một cái.
lộn ngược; đảo ngược; điên đảo(kế thừa)
Anh ấy đã đảo lộn mọi thứ.
ngã về phía trước; lảo đảo(kế thừa)
Anh ấy ngã chúi một cái.
đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao(kế thừa)
Trên đỉnh núi có một ngôi chùa.
đỉnh (đầu); chóp(kế thừa)
Anh ấy nhảy xuống từ đỉnh núi.
nhảy lên; giật nảy; xóc(kế thừa)
Xe bị xóc một cái.
lộn ngược; đảo ngược; điên đảo(kế thừa)
Anh ấy đã đảo lộn mọi thứ.
ngã về phía trước; lảo đảo(kế thừa)
Anh ấy ngã chúi một cái.
đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao(kế thừa)
Trên đỉnh núi có một ngôi chùa.
đỉnh (đầu); chóp(kế thừa)
Anh ấy nhảy xuống từ đỉnh núi.