- 頁hiệt(đầu người (tượng hình))
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
khung trang (tin học)
Khung trang này quá nhỏ.
khung trang (tin học)
Khung trang này quá nhỏ.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
khung trang (tin học)
khung trang (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.