- 頁hiệt(đầu người (tượng hình))
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
đầu trang
Xin hãy thay đổi tiêu đề ở đầu trang.
đầu trang (trong xử lý văn bản)
Vui lòng thêm tên công ty vào tiêu đề trang.
đầu trang
Xin hãy thay đổi tiêu đề ở đầu trang.
đầu trang (trong xử lý văn bản)
Vui lòng thêm tên công ty vào tiêu đề trang.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
đầu trang
đầu trang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.