- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
có ích; hữu dụng
có ích; hữu dụng
có ích; hữu dụng
Phương pháp này rất hữu ích.
thử quần áo; mặc thử
Phương pháp này rất hiệu quả.
có ích; hữu dụng
Phương pháp này rất hữu ích.
thử quần áo; mặc thử
Phương pháp này rất hiệu quả.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.