đơn vị diện tích bằng 100 mẫu (6,67 ha)
Mảnh đất này có mấy khoảnh?
khoảnh khắc; chốc lát
vừa nãy; lúc nãy; khoảnh khắc trước
Anh ấy sẽ đến ngay lập tức.
nghiêng; lật đổ; đổ xuống(kế thừa)
Anh ấy đã đổ nước.
nghiêng; lệch; thiên lệch(kế thừa)
Anh ấy nghiêng người về phía trước.
nghiêng; khuynh hướng; đổ xuống(kế thừa)
đơn vị diện tích bằng 100 mẫu (6,67 ha)
Mảnh đất này có mấy khoảnh?
khoảnh khắc; chốc lát
vừa nãy; lúc nãy; khoảnh khắc trước
Anh ấy sẽ đến ngay lập tức.
nghiêng; lật đổ; đổ xuống(kế thừa)
Anh ấy đã đổ nước.
nghiêng; lệch; thiên lệch(kế thừa)
Anh ấy nghiêng người về phía trước.
nghiêng; khuynh hướng; đổ xuống(kế thừa)
đơn vị diện tích bằng 100 mẫu (6,67 ha)
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khoảng (dùng cho năm tháng không chắc chắn)
Trong chốc lát, mưa đã tạnh.
Anh ấy lắng nghe lời tôi nói.
rót ra; đổ ra(kế thừa)
Anh ấy đổ nước ra.
cúi (đầu); nghiêng(kế thừa)
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ(kế thừa)
Ngôi nhà bị nghiêng rồi.
khoảng (dùng cho năm tháng không chắc chắn)
Trong chốc lát, mưa đã tạnh.
Anh ấy lắng nghe lời tôi nói.
rót ra; đổ ra(kế thừa)
Anh ấy đổ nước ra.
cúi (đầu); nghiêng(kế thừa)
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ(kế thừa)
Ngôi nhà bị nghiêng rồi.