Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
hạng mục; khoản; điều (loại từ cho hạng mục, điều khoản, dự án...)
hạng mục; khoản; điều (loại từ cho hạng mục, điều khoản, dự án...)
hạng mục; khoản; điều (loại từ cho hạng mục, điều khoản, dự án...)
中用来计数事情、计划、条文等的单位yònglái jìshù shìqing、jìhuà、tiáowén děng de dānwèi
Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.
hạng mục; mục (hàng đầu)
中事物中的一个单位或分类shìwù zhōng de yī gè dānyuè huò fēnlèi
Dự án này rất quan trọng.
khoản (tiền); hạng mục
中一笔钱;一种费用或金额yī bǐ qián;yī zhǒng fèiyòng huò jīn'é
Khoản tiền này là một khoản chi lớn.
số hạng (trong công thức toán học)
中数学公式中的一个部分或单位shùxué gōngshì zhōng de yī ge bùfen huò dānyuè
Thuật ngữ toán học này rất khó.
gáy; sau cổ
中脖子后面的部分bózi hòumiàn de bùfen
thứ; đồ vật (khẩu)
中事情、东西或事项的单位shìqing、dōngxi huò shìxiàng de dānyuè
Công việc này rất khó.
họ Tương
中姓氏,中国古代的一个姓xìngshì、zhōngguó gǔdàidài de yīge xìng
hạng mục; khoản; điều (loại từ cho hạng mục, điều khoản, dự án...)
中用来计数事情、计划、条文等的单位yònglái jìshù shìqing、jìhuà、tiáowén děng de dānwèi
Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.
hạng mục; mục (hàng đầu)
中事物中的一个单位或分类shìwù zhōng de yī gè dānyuè huò fēnlèi
Dự án này rất quan trọng.
khoản (tiền); hạng mục
中一笔钱;一种费用或金额yī bǐ qián;yī zhǒng fèiyòng huò jīn'é
Khoản tiền này là một khoản chi lớn.
số hạng (trong công thức toán học)
中数学公式中的一个部分或单位shùxué gōngshì zhōng de yī ge bùfen huò dānyuè
Thuật ngữ toán học này rất khó.
gáy; sau cổ
中脖子后面的部分bózi hòumiàn de bùfen
thứ; đồ vật (khẩu)
中事情、东西或事项的单位shìqing、dōngxi huò shìxiàng de dānyuè
Công việc này rất khó.
họ Tương
中姓氏,中国古代的一个姓xìngshì、zhōngguó gǔdàidài de yīge xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.