- 雇cố(thuê mướn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
lo cho gia đình; quan tâm đến gia đình
Anh ấy rất biết chăm sóc gia đình.
lo cho gia đình; quan tâm đến gia đình
Anh ấy rất biết chăm sóc gia đình.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
lo cho gia đình; quan tâm đến gia đình
lo cho gia đình; quan tâm đến gia đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.