- 宀miên(mái nhà)
- 申thân(trình bày, giải thích)
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
thẩm vấn sơ bộ; dự thẩm
Thẩm phán sẽ tiến hành phiên điều trần sơ bộ về vụ án.
thẩm vấn sơ bộ (nghi can); dự thẩm
Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.
thẩm tra sơ bộ; dự thẩm (dự án, hồ sơ...)
thẩm vấn sơ bộ; dự thẩm
Thẩm phán sẽ tiến hành phiên điều trần sơ bộ về vụ án.
thẩm vấn sơ bộ (nghi can); dự thẩm
Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.
thẩm tra sơ bộ; dự thẩm (dự án, hồ sơ...)
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
thẩm vấn sơ bộ; dự thẩm
thẩm vấn sơ bộ; dự thẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Dự án này cần được thẩm định sơ bộ.
Dự án này cần được thẩm định sơ bộ.