- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
cài đặt sẵn; tích hợp sẵn (phần mềm)
Ngôi nhà này được lắp ráp sẵn.
cài đặt sẵn; phần mềm được cài đặt trước
Phần mềm này được cài đặt sẵn.
phần mềm được cài đặt sẵn; cài đặt trước
cài đặt sẵn; tích hợp sẵn (phần mềm)
Ngôi nhà này được lắp ráp sẵn.
cài đặt sẵn; phần mềm được cài đặt trước
Phần mềm này được cài đặt sẵn.
phần mềm được cài đặt sẵn; cài đặt trước
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
cài đặt sẵn; tích hợp sẵn (phần mềm)
cài đặt sẵn; tích hợp sẵn (phần mềm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Điện thoại này được cài đặt sẵn nhiều ứng dụng.
Điện thoại này được cài đặt sẵn nhiều ứng dụng.