- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
đặt mua trước; mua trước
Tôi muốn đặt trước cuốn sách này.
đặt mua trước; mua trước
Tôi muốn đặt trước cuốn sách này.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
đặt mua trước; mua trước
đặt mua trước; mua trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.