- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lãnh sự
Anh ấy là lãnh sự Trung Quốc.
lãnh sự
Anh ấy là lãnh sự Trung Quốc.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
lãnh sự
lãnh sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.