- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
nhận lệnh; phụng mệnh
Tôi đã nhận lệnh.
nhận lệnh; phụng mệnh
Tôi đã nhận lệnh.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
nhận lệnh; phụng mệnh
nhận lệnh; phụng mệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.