- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
ban lãnh đạo tập thể; tập thể lãnh đạo
Tập thể lãnh đạo này rất đoàn kết.
tập thể lãnh đạo; ban lãnh đạo tập thể
Tập thể lãnh đạo này rất có kinh nghiệm.
ban lãnh đạo tập thể; tập thể lãnh đạo
Tập thể lãnh đạo này rất đoàn kết.
tập thể lãnh đạo; ban lãnh đạo tập thể
Tập thể lãnh đạo này rất có kinh nghiệm.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
ban lãnh đạo tập thể; tập thể lãnh đạo
ban lãnh đạo tập thể; tập thể lãnh đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.