- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
vùng trời lãnh thổ; không phận quốc gia
Máy bay không thể đi vào không phận nước khác.
vùng trời lãnh thổ; không phận quốc gia
Máy bay không thể đi vào không phận nước khác.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
vùng trời lãnh thổ; không phận quốc gia
vùng trời lãnh thổ; không phận quốc gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.