- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
người đi biển; nhà hàng hải
người đi biển; nhà hàng hải
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
người đi biển; nhà hàng hải
người đi biển; nhà hàng hải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.