- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
dẫn đường; chỉ đường
dẫn đường; chỉ đường
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
dẫn đường; chỉ đường
dẫn đường; chỉ đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.