- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
chim khướu mỏ sẻ cổ đốm (Spizixos semitorques)
chim khướu mỏ sẻ cổ đốm (Spizixos semitorques)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
chim khướu mỏ sẻ cổ đốm (Spizixos semitorques)
chim khướu mỏ sẻ cổ đốm (Spizixos semitorques)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.