- 亻nhân(người)
- 乃nãi(bèn, liền)
Người vẫn cứ tiếp tục như vậy, bèn mãi không thay đổi.
thường xuyên; liên tiếp (văn)
Anh ấy thường xuyên đi công tác.
thường xuyên; liên tiếp (văn)
Anh ấy thường xuyên đi công tác.
Người vẫn cứ tiếp tục như vậy, bèn mãi không thay đổi.
Người vẫn cứ tiếp tục như vậy, bèn mãi không thay đổi.
thường xuyên; liên tiếp (văn)
thường xuyên; liên tiếp (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.