uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí
Anh ấy trông rất suy sụp.
khổ não; buồn bực; u uất
thối rữa; mục nát; (bóng) suy đồi; hủ bại
Anh ấy trông rất suy đồi.
uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí
Anh ấy trông rất suy sụp.
khổ não; buồn bực; u uất
thối rữa; mục nát; (bóng) suy đồi; hủ bại
Anh ấy trông rất suy đồi.
uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tan rã; giải thể; sụp đổ
Ngôi nhà cũ này đã đổ nát rồi.
mục nát; tha hóa; tham nhũng
Ngôi nhà cũ này đã đổ nát rồi.
héo tàn; suy yếu; teo lại
Nền kinh tế đang suy thoái.
lật đổ; đổ nhào; lật úp
Ngôi nhà cũ này sắp sập rồi.
hói; rụng tóc
Tóc anh ấy bị hói rồi.
tan rã; giải thể; sụp đổ
Ngôi nhà cũ này đã đổ nát rồi.
mục nát; tha hóa; tham nhũng
Ngôi nhà cũ này đã đổ nát rồi.
héo tàn; suy yếu; teo lại
Nền kinh tế đang suy thoái.
lật đổ; đổ nhào; lật úp
Ngôi nhà cũ này sắp sập rồi.
hói; rụng tóc
Tóc anh ấy bị hói rồi.