Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
cằm
Anh ấy ngẩng đầu lên, để lộ chiếc cằm kiên nghị.
gật đầu (tán thành)
Anh ấy gật đầu đồng ý.
// NGHĨA CHÍNHcằm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.