- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
phi đao; dao ném
Anh ấy dùng phi đao tấn công kẻ thù.
dao bay; phi đao; dao phay mặt (dụng cụ cắt gọt)
Anh ấy dùng dao bay để cắt gỗ.
dao ném; (khẩu) bác sĩ mổ chui tại bệnh viện khác ngoài giờ làm việc
Anh ấy là một bác sĩ “phi đao”.
phi đao; dao ném
Anh ấy dùng phi đao tấn công kẻ thù.
dao bay; phi đao; dao phay mặt (dụng cụ cắt gọt)
Anh ấy dùng dao bay để cắt gỗ.
dao ném; (khẩu) bác sĩ mổ chui tại bệnh viện khác ngoài giờ làm việc
Anh ấy là một bác sĩ “phi đao”.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.