- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay lên; thăng thiên; (trong tu tiên) đắc đạo phi thăng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bay lên; thăng thiên; (trong tu tiên) đắc đạo phi thăng
Anh ấy bay lên trời.
bay lên; tăng vọt; (bóng) thăng tiến
Sự nghiệp của anh ấy đã thăng tiến.
thăng thiên; đắc đạo thành tiên (trong Đạo giáo)
Anh ấy hy vọng một ngày nào đó có thể phi thăng thành tiên.
bay lên; thăng thiên; (trong tu tiên) đắc đạo phi thăng
Anh ấy bay lên trời.
bay lên; tăng vọt; (bóng) thăng tiến
Sự nghiệp của anh ấy đã thăng tiến.
thăng thiên; đắc đạo thành tiên (trong Đạo giáo)
Anh ấy hy vọng một ngày nào đó có thể phi thăng thành tiên.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.