- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
(lóng) hút cỏ; hút cần sa
Anh ấy thích hút cần.
(lóng) hút cỏ; hút cần sa
Anh ấy thích hút cần.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(lóng) hút cỏ; hút cần sa
(lóng) hút cỏ; hút cần sa