- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay tan; tản mát; (của khói) tan biến
Khói đã tan đi.
bay tản mát; bay tứ phía
Những con chim bay tán loạn.
bay tan; tản mát; (của khói) tan biến
Khói đã tan đi.
bay tản mát; bay tứ phía
Những con chim bay tán loạn.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
bay tan; tản mát; (của khói) tan biến
bay tan; tản mát; (của khói) tan biến