- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
cửa buồng lái máy bay; cửa khoang máy bay
Cửa khoang máy bay đã mở rồi.
cửa buồng lái máy bay; cửa khoang máy bay
Cửa khoang máy bay đã mở rồi.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa buồng lái máy bay; cửa khoang máy bay
cửa buồng lái máy bay; cửa khoang máy bay