- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
chân nhanh như gió; người chạy nhanh
Anh ấy chạy rất nhanh, đúng là một người có đôi chân nhanh nhẹn.
chân nhanh như gió; người chạy nhanh
Anh ấy là một người chạy nhanh.
chân nhanh như gió; người chạy nhanh
Anh ấy chạy rất nhanh, đúng là một người có đôi chân nhanh nhẹn.
chân nhanh như gió; người chạy nhanh
Anh ấy là một người chạy nhanh.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
chân nhanh như gió; người chạy nhanh
chân nhanh như gió; người chạy nhanh