- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
giọt bắn; giọt khí dung (trong không khí)
Giọt bắn lây truyền virus.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
giọt bắn; giọt khí dung (trong không khí)
Giọt bắn lây truyền virus.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
giọt bắn; giọt khí dung (trong không khí)