- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
thác nước; dòng thác đổ
Thác nước đổ xuống từ trên núi.
thác nước; dòng thác đổ
Thác nước đổ xuống từ trên núi.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
thác nước; dòng thác đổ
thác nước; dòng thác đổ