- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
loài chim; họ nhà chim (văn)
Chim chóc và thú vật đều là động vật.
loài chim; họ nhà chim (văn)
Chim chóc và thú vật đều là động vật.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
loài chim; họ nhà chim (văn)
loài chim; họ nhà chim (văn)