- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
dây nhảy; dây nối tắt (trong điện tử)
Anh ấy dùng dây nối để kết nối mạch điện.
dây điện nối dài thả từ tòa nhà xuống (thường dùng để sạc xe điện)
Xin đừng dùng dây điện kéo dài để sạc.
dây nhảy; dây nối tắt (trong điện tử)
Anh ấy dùng dây nối để kết nối mạch điện.
dây điện nối dài thả từ tòa nhà xuống (thường dùng để sạc xe điện)
Xin đừng dùng dây điện kéo dài để sạc.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
dây nhảy; dây nối tắt (trong điện tử)
dây nhảy; dây nối tắt (trong điện tử)