- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
màng cánh; patagium
Dơi có màng cánh.
màng cánh; patagium
Dơi có màng cánh.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
màng cánh; patagium
màng cánh; patagium