- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
phi công; người lái máy bay
中驾驶飞机的人jiàshǐ fēijī de rén
Anh ấy muốn trở thành một phi công.
phi công; người lái máy bay
中驾驶飞机的人jiàshǐ fēijī de rén
phi công; người lái máy bay
中驾驶飞机的人jiàshǐ fēijī de rén
Anh ấy muốn trở thành một phi công.
phi công; người lái máy bay
中驾驶飞机的人jiàshǐ fēijī de rén
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
phi công; người lái máy bay
phi công; người lái máy bay