hành · đi
xíng (xing2)
Bộ thủ số 144 · 6 nét (第 144 部首 · 6 画 dì 144 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⾏ (hành) — nghĩa: đi, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, thể hiện hai chân của con người đi bộ hoặc hành quân. Hình dáng biểu thị động tác bước đi hoặc chuyển động.
Mẹo nhớ: Hình như hai chân xếp chéo nhau biểu tượng cho việc bước đi và di chuyển.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
16 chữđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
HSK 16 nét
trải ra; phủ ra
9 nét
vui vẻ; hài lòng
9 nét
phương pháp; thuật; kỹ thuật
11 nét
khoe khoang; phô trương
11 nét
phố; đường phố; con đường
HSK 212 nét
giống nhau; như nhau
HSK 612 nét
ngõ; hẻm; ngách
12 nét
chức vụ; chức; nhiệm vụ
13 nét
(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
HSK 415 nét
bảo vệ; canh gác
15 nét
râu (ria mép)
15 nét
cân; đo lường; cân bằng
16 nét
bảo vệ; vệ binh
16 nét
con đường; đạo; phương pháp
16 nét
đường lớn; đường thông
24 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.