- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
kiểm tra đột xuất; thanh tra không báo trước
Công ty chúng tôi thường xuyên có các cuộc kiểm tra đột xuất.
kiểm tra doping đột xuất ngoài mùa giải; thanh tra bay (kiểm tra không báo trước)
Vận động viên phải chấp nhận kiểm tra doping ngẫu nhiên.
kiểm tra đột xuất (không báo trước); thanh tra bất ngờ
kiểm tra đột xuất; thanh tra không báo trước
Công ty chúng tôi thường xuyên có các cuộc kiểm tra đột xuất.
kiểm tra doping đột xuất ngoài mùa giải; thanh tra bay (kiểm tra không báo trước)
Vận động viên phải chấp nhận kiểm tra doping ngẫu nhiên.
kiểm tra đột xuất (không báo trước); thanh tra bất ngờ
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
kiểm tra đột xuất; thanh tra không báo trước
kiểm tra đột xuất; thanh tra không báo trước