- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
phi tiêu; phi đao (vũ khí ném)
Anh ấy thích chơi phi tiêu.
phi tiêu; trò chơi phi tiêu
phi tiêu; phi đao (vũ khí ném)
Anh ấy thích chơi phi tiêu.
phi tiêu; trò chơi phi tiêu
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
phi tiêu; phi đao (vũ khí ném)
phi tiêu; phi đao (vũ khí ném)