- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
hôn; nụ hôn
Anh ấy đã tặng tôi một nụ hôn.
hôn; nụ hôn
Anh ấy đã tặng tôi một nụ hôn.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
hôn; nụ hôn
hôn; nụ hôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.