- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
vỏ quế; quế (Cinnamomum cassia)(kế thừa)
Quế bì là một loại gia vị.
vỏ quế; nhục quế (Cinnamomum cassia)(kế thừa)
vỏ quế; quế (Cinnamomum cassia)(kế thừa)
Quế bì là một loại gia vị.
vỏ quế; nhục quế (Cinnamomum cassia)(kế thừa)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
vỏ quế; quế (Cinnamomum cassia)
vỏ quế; quế (Cinnamomum cassia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.