- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
bưởi chùm; grapefruit (Citrus paradisi)
Bưởi là một loại trái cây.
bưởi chùm; grapefruit (Citrus paradisi)
Bưởi là một loại trái cây.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
bưởi chùm; grapefruit (Citrus paradisi)
bưởi chùm; grapefruit (Citrus paradisi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.