- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
hương thơm; mùi thơm
Bông hoa này có hương thơm.
thơm; hương thơm
thơm ngát; hương thơm
hương thơm; mùi thơm
Bông hoa này có hương thơm.
thơm; hương thơm
thơm ngát; hương thơm
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
hương thơm; mùi thơm
hương thơm; mùi thơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.