- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
xúc xích; lạp xưởng
中用肉和香料制成的食品,形状长圆yòng ròu hé xiāngliào zhìchéng de shípǐn, xíngzhuàng chángyuán
Tôi thích ăn xúc xích.
xúc xích; lạp xưởng
中用肉和香料制成的食品,通常呈长圆形yòng ròu hé xiāngliào zhìchéng de shípǐn, tōngcháng chényǐ chángyuánxíng
xúc xích; lạp xưởng
中用肉和香料制成的食品,形状长圆yòng ròu hé xiāngliào zhìchéng de shípǐn, xíngzhuàng chángyuán
Tôi thích ăn xúc xích.
xúc xích; lạp xưởng
中用肉和香料制成的食品,通常呈长圆形yòng ròu hé xiāngliào zhìchéng de shípǐn, tōngcháng chényǐ chángyuánxíng
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
xúc xích; lạp xưởng
xúc xích; lạp xưởng