- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
môi dày như xúc xích; môi sưng phù
Anh ấy bị đánh sưng môi.
môi dày như xúc xích; môi sưng phù
Anh ấy bị đánh sưng môi.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
môi dày như xúc xích; môi sưng phù
môi dày như xúc xích; môi sưng phù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.