- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
tên xâm lược Nhật; quân Nhật (thường dùng khi nói về thời kỳ kháng chiến chống Nhật 1931–1945)
Đả đảo quỷ Nhật!
(lóng/miệt) quân xâm lược ngoại bang; lũ giặc (thường chỉ quân Nhật xâm lược)
tên xâm lược Nhật; quân Nhật (thường dùng khi nói về thời kỳ kháng chiến chống Nhật 1931–1945)
Đả đảo quỷ Nhật!
(lóng/miệt) quân xâm lược ngoại bang; lũ giặc (thường chỉ quân Nhật xâm lược)
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tên xâm lược Nhật; quân Nhật (thường dùng khi nói về thời kỳ kháng chiến chống Nhật 1931–1945)
tên xâm lược Nhật; quân Nhật (thường dùng khi nói về thời kỳ kháng chiến chống Nhật 1931–1945)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.