- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
ma mới tin; chẳng ai tin đâu
ma mới tin; chỉ có ma mới tin (biểu thị không tin tưởng)
Ma mới tin lời bạn!
ma mới tin; chẳng ai tin đâu
ma mới tin; chỉ có ma mới tin (biểu thị không tin tưởng)
Ma mới tin lời bạn!
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
ma mới tin; chẳng ai tin đâu
ma mới tin; chẳng ai tin đâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.