- 二nhị(hai, trên đầu)
- 儿nhân(người (chân đứng))
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
người đứng đầu; khôi nguyên
Anh ấy là người giỏi nhất lớp chúng tôi.
trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
người đứng đầu; khôi nguyên
người đứng đầu; khôi nguyên
Anh ấy là người giỏi nhất lớp chúng tôi.
trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
người đứng đầu; khôi nguyên
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
người đứng đầu; khôi nguyên
người đứng đầu; khôi nguyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.