- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Nguỵ Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Nguỵ Thu biên soạn năm 554 thời Bắc Tề, gồm 114 quyển)
“Ngụy Thư” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
Nguỵ Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Nguỵ Thu biên soạn năm 554 thời Bắc Tề, gồm 114 quyển)
“Ngụy Thư” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Nguỵ Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Nguỵ Thu biên soạn năm 554 thời Bắc Tề, gồm 114 quyển)
Nguỵ Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Nguỵ Thu biên soạn năm 554 thời Bắc Tề, gồm 114 quyển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.