- 宀miên(mái nhà)
- 吕lữ(âm luật, đốt xương)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
cung điện ma quỷ; ma cung (văn)
Trong lâu đài ma quỷ có một ma vương sống ở đó.
cung điện ma quái; nơi bị thế lực tà ác chiếm giữ
Trong ma cung có một phù thủy độc ác.
cung điện ma quỷ; ma cung (văn)
Trong lâu đài ma quỷ có một ma vương sống ở đó.
cung điện ma quái; nơi bị thế lực tà ác chiếm giữ
Trong ma cung có một phù thủy độc ác.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
cung điện ma quỷ; ma cung (văn)
cung điện ma quỷ; ma cung (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.