- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
(khẩu) cá đuối (đặc biệt là cá đuối manta hoặc cá đuối đuôi gai)
Cá đuối sống trong đại dương.
(khẩu) cá đuối (đặc biệt là cá đuối manta hoặc cá đuối đuôi gai)
Cá đuối sống trong đại dương.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
(khẩu) cá đuối (đặc biệt là cá đuối manta hoặc cá đuối đuôi gai)
(khẩu) cá đuối (đặc biệt là cá đuối manta hoặc cá đuối đuôi gai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.